Hỗ trợ trực tuyến
google-site-verification: google4277e6db9554a1b7.html

CÔNG TY SAO VIỆT - VISTAR CO. LTD

Chuyên kinh doanh nhạc cụ, thiết bị âm thanh, ánh sáng

Menu Hotline: (024) 38287666
Yamaha MOTIF XF7 Đàn chuyên

Yamaha MOTIF XF7 Đàn chuyên

  • Giá: 55,380,000đ

MOTIF XF7 Đàn chuyên ...

Thông tin chi tiết

 MOTIF XF có thể kết nối MIDI không dây tới các ứng dụng mới dành cho ipad của Yamaha. Sau khi kết nối với USB wifi tương thích, bạn có thể gửi và nhận các tin nhắn MIDI giữa các XF và ipad. Nhiều ứng dụng có thể giúp tăng cường thêm các tính năng của MOTIF XF như ứng dụng Keyboard Arp & Drum Pad, Faders & XY Pad (các ứng dụng chơi nhạc trên ipad), Multi Editor Essential và Voice Editor Essential (các phần mềm biên tập nhạc và âm thanh) để dễ dàng chơi nhạc, tinh chỉnh, trộn và biên tập không dây MOTIF XF của bạn từ ipad của Apple. Xem các tính năng mới của MOTIF ở các trang sau.

 

Thông số kỹ thuật

Kích cỡ/trọng lượng
Kích thước
Chiều rộng
1.252 mm (49 -1/4")
Chiều cao
122 mm (4 -3/4")
Chiều sâu
391 mm (15 -3/8")
Trọng lượng
Trọng lượng
17,2 kg (37,92 lb)
Giao diện Điều Khiển
Bàn phím
Số phím
76
Loại
Bàn phím FSX (Initial Touch/Aftertouch)
Bộ tạo âm
Bộ tạo âm
AWM2, với Cấu Âm Mở Rộng
Đa âm tối đa
128 nốt
Công suất đa âm sắc
16 Chi tiết (bên trong), Các Chi Tiết Ngõ Vào Audio (A/D, FW*) *1 stereo Part
Sóng âm
741 MB (khi được chuyển đổi sang định dạng tuyến tính 6-bit), 3,977 dạng sóng
Giọng
Cài đặt sẵn: 1.024 Giọng Thường + 64 Bộ Trống GM: 128 Giọng Thường + 1 Bộ Người Sử Dụng Trống: 128 x 4 (Dãy 1: gốc, Dãy 2 – 4: được lựa chọn và chép từ dãy được Cài đặt trước) + 32 Bộ trống (Số 1 – 8: gốc, No. 9 – 32: được lựa chọn và chép từ dãy Được cài đặt sẵn)
Biểu diển
Người sử dụng: 128 x 4 (lên đến 4 Phần)
Bộ lọc
18 loại
Biến tấu
Âm vang x 9 loại, Thanh x 22 loại, Nêm (A, B) x 53 loại x 8 Phần (lên đến 16 bộ), Bộ mã tiếng nói x 1 (sử dụng cả hai Block A và B Hiệu Ứng Nêm), Hiệu Ứng Chính x 9 loại (Cài đặt trước cho các thông số của mỗi loại hiệu ứng được cung cấp như mẫu; tổng cộng 320) EQ Chính (5 băng tần), EQ (3 băng tần, stereo)
Bộ phối nhạc
Công suất nốt
130.000 nốt
Độ phân giải nốt
480 ppq (các phần mỗi nốt đơn)
Đa âm tối đa
124 nốt
Nhịp điệu (BPM)
5 – 300
Loại thu âm bài hát
Real time replace Real time overdub (với ngoại lệ của Pattern Chain) Real time punch in/out (Chỉ bài hát)
Track bài hát
Kiểu: 16 Phrase tracks Pattern Chain: Rãnh mẫu, Rãnh Nhịp Điệu, Scene track Song: 16 rãnh phối nhạc (Loop on/off có thể được cài đặt ch mỗi rãnh), Scene track
Bài hát
64 Giọng Trộn Bài Hát: 16 Giọng mỗi Bài Hát và lên đến 256 Giọng cho tất cả Các Mẫu Trộn Bài hát: 32 cho tất cả các Bài và Mẫu
Kiểu
64 Mẫu (x 16 phần), Measures: 256 Giọng Trộn Bài Hát: 16 Giọng mỗi Bài Hát và lên đến 256 Giọng cho tất cả Các Mẫu Trộn Bài hát: 32 cho tất cả các Bài và Mẫu
Tiết tấu
Tiết tấu Người Dùng: 256 mỗi Mẫu
Arpeggio
Cài đặt sẵn: 7.881, Người dùng: 256 loại *MIDI Sync, Kênh nhận/truyền MIDI, Giới Hạn Tốc Độ và Giới Hạn Nốt có thể được thiết lập.
Scene Memory
5 mỗi Bài hát
Định dạng phối nhạc
Định dạng gốc, SMF format 0, 1 (Chỉ tải Format 1)
Lấy mẫu
Mẫu
Lên đến 128 Dạng sóng (Nhiều Mẫu) Lên đến 256 Dãy Phím mỗi Dạng Sóng Lên Đến 512 Dãy Phím
Nguồn lấy mẫu
Đầu vào Analog L/R, Đầu ra Stereo ( Lấy mẫu lại) FW ( có sẵn khi FW16E đã được lắp đặt)
Chuyển đổi AD
24-bit, 64x oversampling
Chuyển đổi D/A
24-bit,128x oversampling
Bit dữ liệu mẫu
16
Tần suất lấy mẫu
44.1kHz, 22.05kHz, 11.025kHz, 5.5125kHz (Stereo/Mono)Tần suất lấy mẫu qua FW (khi FW16E được lắp đặt): 44.1kHz (cố định)
Bộ nhớ lấy mẫu
SDRAM Bên trong: 128M
Độ dài mẫu
Mono: 32 MB Stereo: 64 MB
Thời gian lấy mẫu
44,1kHz: 6 phút, 20 giây, 22.05kHz: 12 phút. 40 giây., 11.025kHz: 25 phút. 20 giây., 5.5125kHz: 50 phút. 40 giây. *Mono/Stereo
Định dạng mẫu
Định dạng gốc, WAV, AIFF
Khác
Master
Người sử dụng: 128 *8 Vùng ( cài đặt bàn phím chính), Cài đặt Ống Trượt/Núm, Bảng Thay Đổi Chương Trình
Trình phối nhạc tương thích với chức năng điều khiển từ xa
Cho Windows: Cubase 4 – 5, SONAR 5.2 – 8 Cho Mac: Cubase 4 – 5, Logic 7.2 – LogicStudio, Digital Performer 5.1 – 6 *Chức năng được kiểm soát khác nhau tùy thuộc vào phần mềm.
Bộ điều khiển
Bánh xe điều chỉnh âm cao thấp, bánh xe module, Bộ điều khiển rib, Ống trược Điều Khiển x 8, Núm x 8, Núm Chức Năng x 2, Data dial
Hiển thị
320 x 240 dot, 5.7 inch graphic color backlit LCD
Các đầu nối
OUTPUT L/MONO, R (giắc phone chuẩn) ASSIGNABLE OUTPUT L, R (giắc phone chuẩn) A/D INPUT L, R (giắc phone chuẩn) DIGITAL OUT PHONES (giắc phone stereo chuẩn) FOOT CONTROLLER 1, 2 FOOT SWITCH x 2 (SUSTAIN, ASSIGNABLE) MIDI IN/OUT/THRU USB (TO HOST, TO DEVICE) AC IN ETHERNET (100BASE-TX) IEEE1394 (có sẵn khi FW16E được lắp đặt)
Phụ kiện
Dây nguồn AC, Sách Hướng Dẫn Sử Dụng, CD Sách Hướng Dẫn Sử Dụng (chứa Hướng Dẫn Tham Thảo và Danh Sách Dữ Liệu), DVD-ROM (chứa phần mềm DAW )

Sản phẩm liên quan

Tư vấn chuyên nghiệp
Tư vấn chuyên nghiệp
Điều kiện vận chuyển
Điều kiện vận chuyển
Bảo hành chính hãng
Bảo hành chính hãng
Giao hàng toàn quốc
Giao hàng toàn quốc

Nhà cung cấp chính hãng